Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
/
留情
留情
lưu tình
kết thúc; (bóng) hạ màn; khép lại
4 nghĩa#36301
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kết thúc; (bóng) hạ màn; khép lại
- 。
Xin bạn hãy nương tay.
- 貳动động từ
kết thúc; giai đoạn cuối; về đích
- 。
Xin bạn hãy rủ lòng thương.
- 參动động từ
thu dung; tiếp nhận; cưu mang
- 。
Xin bạn hãy nể tình.
- 肆动động từ
mượn; giả tá (phép mượn chữ trong lục thư); dung túng; châm chước
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
留情
Phồn thể留
lưu tình
kết thúc; (bóng) hạ màn; khép lại
4 nghĩa#36301
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kết thúc; (bóng) hạ màn; khép lại
- 。
Xin bạn hãy nương tay.
- 貳动động từ
kết thúc; giai đoạn cuối; về đích
- 。
Xin bạn hãy rủ lòng thương.
- 參动động từ
thu dung; tiếp nhận; cưu mang
- 。
Xin bạn hãy nể tình.
- 肆动động từ
mượn; giả tá (phép mượn chữ trong lục thư); dung túng; châm chước
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)