留情

留情
liúqíng
lưu tình

kết thúc; (bóng) hạ màn; khép lại

4 nghĩa#36301
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết thúc; (bóng) hạ màn; khép lại

    • Xin bạn hãy nương tay.

  2. động từ

    kết thúc; giai đoạn cuối; về đích

    • Xin bạn hãy rủ lòng thương.

  3. động từ

    thu dung; tiếp nhận; cưu mang

    • Xin bạn hãy nể tình.

  4. động từ

    mượn; giả tá (phép mượn chữ trong lục thư); dung túng; châm chước

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.