Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
/
留恋
留恋
lưu luyến
người bị giam giữ; người bị tạm trú (trong trại thu dung)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21890
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
người bị giam giữ; người bị tạm trú (trong trại thu dung)
- 。
Anh ấy lưu luyến mọi thứ ở đây.
- 貳动động từ
không muốn rời; lưu luyến; tính mê
- 。
Anh ấy rất lưu luyến cuộc sống ở đây.
- 參动động từ
ghi nhớ với lòng biết ơn; tưởng nhớ
- 。
Tôi lưu luyến khoảng thời gian tươi đẹp đó.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ留恋
Phồn thể留戀
lưu luyến
người bị giam giữ; người bị tạm trú (trong trại thu dung)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21890
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
người bị giam giữ; người bị tạm trú (trong trại thu dung)
- 。
Anh ấy lưu luyến mọi thứ ở đây.
- 貳动động từ
không muốn rời; lưu luyến; tính mê
- 。
Anh ấy rất lưu luyến cuộc sống ở đây.
- 參动động từ
ghi nhớ với lòng biết ơn; tưởng nhớ
- 。
Tôi lưu luyến khoảng thời gian tươi đẹp đó.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)