Tới nội dung chính

留恋

留恋
liúliàn
lưu luyến

người bị giam giữ; người bị tạm trú (trong trại thu dung)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21890
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    người bị giam giữ; người bị tạm trú (trong trại thu dung)

    • 。

      Anh ấy lưu luyến mọi thứ ở đây.

  2. 貳动động từ

    không muốn rời; lưu luyến; tính mê

    • 。

      Anh ấy rất lưu luyến cuộc sống ở đây.

  3. 參动động từ

    ghi nhớ với lòng biết ơn; tưởng nhớ

    • 。

      Tôi lưu luyến khoảng thời gian tươi đẹp đó.

留
liú
lưu
BỘ THỦ⽥
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu