留守

留守
liúshǒu
lưu thủ

ở lại chăm sóc; canh giữ

1 nghĩa#25153
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ở lại chăm sóc; canh giữ

    • Anh ấy ở nhà trông nom.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.