留后路

留后路
liúhòu
lưu hậu lộ

lưu giữ; cất giữ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lưu giữ; cất giữ

    • Anh ấy luôn để lại cho mình một đường lui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.