畅销

畅销
chàngxiāo
sướng tiêu

bán chạy; ăn khách

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19069
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bán chạy; ăn khách

    • Cuốn sách này rất bán chạy.

  2. động từ

    bán chạy; tiêu thụ mạnh

    • Cuốn sách này bán rất chạy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.