画质

画质
huàzhì
hoạ chất

chất lượng hình ảnh; độ phân giải

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất lượng hình ảnh; độ phân giải

    • Chất lượng hình ảnh của chiếc TV này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.