Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
/
画虎类犬
画虎类犬
hoạ hổ loại khuyển
chiếm; hạ (thành trì, pháo đài...); công chiếm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm; hạ (thành trì, pháo đài...); công chiếm
- ,。
Anh ấy cố gắng làm việc lớn nhưng lại thất bại, cuối cùng chẳng làm được gì.
- 貳动động từ
vẽ hổ mà thành chó; tham lam mà thất bại [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy muốn làm việc quá sức, kết quả là không thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ画虎类犬
Phồn thể畫虎類犬
hoạ hổ loại khuyển
chiếm; hạ (thành trì, pháo đài...); công chiếm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm; hạ (thành trì, pháo đài...); công chiếm
- ,。
Anh ấy cố gắng làm việc lớn nhưng lại thất bại, cuối cùng chẳng làm được gì.
- 貳动động từ
vẽ hổ mà thành chó; tham lam mà thất bại [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy muốn làm việc quá sức, kết quả là không thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)