画虎类犬

画虎类犬
huàlèiquǎn
hoạ hổ loại khuyển

chiếm; hạ (thành trì, pháo đài...); công chiếm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm; hạ (thành trì, pháo đài...); công chiếm

    • Anh ấy cố gắng làm việc lớn nhưng lại thất bại, cuối cùng chẳng làm được gì.

  2. động từ

    vẽ hổ mà thành chó; tham lam mà thất bại [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn làm việc quá sức, kết quả là không thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.