男性

男性
nánxìng
nam tính

nam giới; giới tính nam

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3611
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nam giới; giới tính nam

    生物学上具有男性特征的人或动物shēngwùxué shàng jùyǒu nánxìng tèzhēng de rén huò dòngwù

    • Nam giới và nữ giới khác nhau.

  2. danh từ

    nam tính; nam giới; giống đực

    • Anh ấy là nam giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.