Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
/
男性
男性
nam tính
nam giới; giới tính nam
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3611
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nam giới; giới tính nam
中生物学上具有男性特征的人或动物shēngwùxué shàng jùyǒu nánxìng tèzhēng de rén huò dòngwù
- 。
Nam giới và nữ giới khác nhau.
- 貳名danh từ
nam tính; nam giới; giống đực
- 。
Anh ấy là nam giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
男性
Phồn thể男
nam tính
nam giới; giới tính nam
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3611
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nam giới; giới tính nam
中生物学上具有男性特征的人或动物shēngwùxué shàng jùyǒu nánxìng tèzhēng de rén huò dòngwù
- 。
Nam giới và nữ giới khác nhau.
- 貳名danh từ
nam tính; nam giới; giống đực
- 。
Anh ấy là nam giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)