小贩

小贩
xiǎofàn
tiểu phiến

người bán hàng rong; tiểu thương

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27682
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người bán hàng rong; tiểu thương

    • Người bán hàng rong bán trái cây trên phố.

  2. danh từ

    người bán hàng rong; tiểu thương

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.