男孩乐队

男孩乐队
nánháiyuèduì
nam hài nhạc đội

ban nhạc nam sinh; nhóm nhạc nam

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ban nhạc nam sinh; nhóm nhạc nam

    • Tôi thích nhóm nhạc nam này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.