男女同校

男女同校
nántóngxiào
nam nữ đồng hiệu

giáo dục nam nữ chung trường; nam nữ học chung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo dục nam nữ chung trường; nam nữ học chung

    • Giáo dục nam nữ đồng hiệu là xu hướng của giáo dục hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.