Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
/
男女同校
男女同校
nam nữ đồng hiệu
giáo dục nam nữ chung trường; nam nữ học chung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo dục nam nữ chung trường; nam nữ học chung
- 。
Giáo dục nam nữ đồng hiệu là xu hướng của giáo dục hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ男女同校
Phồn thể男
nam nữ đồng hiệu
giáo dục nam nữ chung trường; nam nữ học chung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo dục nam nữ chung trường; nam nữ học chung
- 。
Giáo dục nam nữ đồng hiệu là xu hướng của giáo dục hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)