男同胞

男同胞
nántóngbāo
nam đồng bào

người đàn ông; phu; chồng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đàn ông; phu; chồng

    • Các anh em, xin chú ý!

  2. danh từ

    đàn ông; gã (dùng trong từ ghép chỉ người)

    • Các nam đồng bào, xin chú ý!

  3. danh từ

    đồng bào nam; anh em nam

    • Các đồng bào nam, xin chú ý!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.