电视广播

电视广播
diànshìguǎng
điện thị quảng bá

phát sóng truyền hình; truyền hình quảng bá

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phát sóng truyền hình; truyền hình quảng bá

    • Tôi thích xem truyền hình.

  2. danh từ

    phát sóng truyền hình; truyền hình quảng bá

    • Chương trình truyền hình này rất được yêu thích.

  3. danh từ

    phát sóng truyền hình; truyền hình quảng bá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.