Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电子计算机
电子计算机
điện tử kế toán cơ
máy tính điện tử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy tính điện tử
- 。
Máy tính điện tử rất hữu ích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
电子计算机
Phồn thể電子計算機
điện tử kế toán cơ
máy tính điện tử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy tính điện tử
- 。
Máy tính điện tử rất hữu ích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo