Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电子榨菜
电子榨菜
điện tử trá thái
(lóng) nội dung giải trí xem khi ăn cơm (video mạng, phim truyền hình...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) nội dung giải trí xem khi ăn cơm (video mạng, phim truyền hình...)
- 。
“Dưa muối điện tử” là bạn đồng hành của người hiện đại khi ăn cơm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 窄trách(chật hẹp)HÌNH THANH
Máy ép bằng gỗ ép chặt trái cây trong không gian chật hẹp để lấy nước.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
电子榨菜
Phồn thể電子榨菜
điện tử trá thái
(lóng) nội dung giải trí xem khi ăn cơm (video mạng, phim truyền hình...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) nội dung giải trí xem khi ăn cơm (video mạng, phim truyền hình...)
- 。
“Dưa muối điện tử” là bạn đồng hành của người hiện đại khi ăn cơm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 窄trách(chật hẹp)HÌNH THANH
Máy ép bằng gỗ ép chặt trái cây trong không gian chật hẹp để lấy nước.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo