Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电光朝露
电光朝露
điện quang triêu lộ
tia chớp buổi sáng như giọt sương (cuộc đời phù du, ngắn ngủi) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tia chớp buổi sáng như giọt sương (cuộc đời phù du, ngắn ngủi) [thành ngữ]
- 。
Đời người như chớp điện sương mai.
- 貳名danh từ
thay đổi theo thời thế; biến dịch theo thời gian [thành ngữ]
- ,。
Đời người như điện quang triêu lộ, thoáng chốc đã qua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 路lộ(con đường)HÌNH THANH
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
电光朝露
Phồn thể電光朝露
điện quang triêu lộ
tia chớp buổi sáng như giọt sương (cuộc đời phù du, ngắn ngủi) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tia chớp buổi sáng như giọt sương (cuộc đời phù du, ngắn ngủi) [thành ngữ]
- 。
Đời người như chớp điện sương mai.
- 貳名danh từ
thay đổi theo thời thế; biến dịch theo thời gian [thành ngữ]
- ,。
Đời người như điện quang triêu lộ, thoáng chốc đã qua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 路lộ(con đường)HÌNH THANH
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo