电光朝露

电光朝露
diànguāngzhāo
điện quang triêu lộ

tia chớp buổi sáng như giọt sương (cuộc đời phù du, ngắn ngủi) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tia chớp buổi sáng như giọt sương (cuộc đời phù du, ngắn ngủi) [thành ngữ]

    • Đời người như chớp điện sương mai.

  2. danh từ

    thay đổi theo thời thế; biến dịch theo thời gian [thành ngữ]

    • Đời người như điện quang triêu lộ, thoáng chốc đã qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.