Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电信诈骗
电信诈骗
điện tín trá phiến
lừa đảo qua điện thoại/mạng; lừa đảo viễn thông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lừa đảo qua điện thoại/mạng; lừa đảo viễn thông
- 。
Lừa đảo qua mạng viễn thông là một loại tội phạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 馬mã(ngựa)BỘ
- 扁biển(dẹt, nhỏ bé)HÌNH THANH
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
电信诈骗
Phồn thể電信詐騙
điện tín trá phiến
lừa đảo qua điện thoại/mạng; lừa đảo viễn thông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lừa đảo qua điện thoại/mạng; lừa đảo viễn thông
- 。
Lừa đảo qua mạng viễn thông là một loại tội phạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 馬mã(ngựa)BỘ
- 扁biển(dẹt, nhỏ bé)HÌNH THANH
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo