甲级战犯

甲级战犯
jiǎzhànfàn
giáp cấp chiến phạm

tội phạm chiến tranh cấp A; tội phạm chiến tranh hạng nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tội phạm chiến tranh cấp A; tội phạm chiến tranh hạng nhất

    • Ông ta là một tội phạm chiến tranh hạng A.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.