- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
tội phạm chiến tranh cấp A; tội phạm chiến tranh hạng nhất
tội phạm chiến tranh cấp A; tội phạm chiến tranh hạng nhất
Ông ta là một tội phạm chiến tranh hạng A.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
tội phạm chiến tranh cấp A; tội phạm chiến tranh hạng nhất
tội phạm chiến tranh cấp A; tội phạm chiến tranh hạng nhất
Ông ta là một tội phạm chiến tranh hạng A.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.