甲壳虫类

甲壳虫类
jiǎchónglèi
giáp xác trùng loại

bộ coleoptera; loài bọ cánh cứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ coleoptera; loài bọ cánh cứng

    • Bọ cánh cứng là bộ lớn nhất trong lớp côn trùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.