由此看来

由此看来
yóukànlái
do thử khán lai

do đó; từ đó; vì vậy

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    do đó; từ đó; vì vậy

    • Từ đó mà xem, anh ấy rất thông minh.

  2. trạng từ

    từ đó mà xét; vì vậy mà thấy

    • Xem ra, anh ấy rất bận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình), hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng)HỘI Ý

由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.