由于

由于
yóu
do vu

do; vì; bởi vì; do bởi

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#1746
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    do; vì; bởi vì; do bởi

    • Vì trời mưa, chúng tôi không thể đi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.

  2. liên từ

    do; vì; bởi vì; do bởi

    因为;因为这个原因yīnwèi;yīnwèi zhège yuányīn

    • Vì trời mưa, chúng tôi đã không đi.

  3. liên từ

    vì; do; bởi vì

    表示原因或理由的连接词biǎoshì yuányīn huò lǐyóu de liánjiēcí

    • Vì trời mưa nên chúng tôi không đi.

  4. giới từ

    do; vì; bởi vì; do bởi

    因为;原因是yīnwèi;yuányīn shì

  5. giới từ

    may mắn nhờ có; nhờ vào

    因为;原因是yīnwèi;yuányīn shì

    • Vì trời mưa, chúng tôi đã không đi.

  6. liên từ

    đã; vì đã; một khi (đã)

    因为已经发生或存在某事yīnwèi yǐjīng fāshēng huò cúnzài mǒu shì

    • Vì trời mưa, chúng tôi không thể ra ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình), hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng)HỘI Ý

由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.