由于
do; vì; bởi vì; do bởi
NGHĨA
- 壹介giới từ
do; vì; bởi vì; do bởi
- ,。
Vì trời mưa, chúng tôi không thể đi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.
- 貳连liên từ
do; vì; bởi vì; do bởi
中因为;因为这个原因yīnwèi;yīnwèi zhège yuányīn
- ,。
Vì trời mưa, chúng tôi đã không đi.
- 參连liên từ
vì; do; bởi vì
中表示原因或理由的连接词biǎoshì yuányīn huò lǐyóu de liánjiēcí
- ,。
Vì trời mưa nên chúng tôi không đi.
- 肆介giới từ
do; vì; bởi vì; do bởi
中因为;原因是yīnwèi;yuányīn shì
- 伍介giới từ
may mắn nhờ có; nhờ vào
中因为;原因是yīnwèi;yuányīn shì
- ,。
Vì trời mưa, chúng tôi đã không đi.
- 陸连liên từ
đã; vì đã; một khi (đã)
中因为已经发生或存在某事yīnwèi yǐjīng fāshēng huò cúnzài mǒu shì
- ,。
Vì trời mưa, chúng tôi không thể ra ngoài.
do; vì; bởi vì; do bởi
NGHĨA
- 壹介giới từ
do; vì; bởi vì; do bởi
- ,。
Vì trời mưa, chúng tôi không thể đi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.
- 貳连liên từ
do; vì; bởi vì; do bởi
中因为;因为这个原因yīnwèi;yīnwèi zhège yuányīn
- ,。
Vì trời mưa, chúng tôi đã không đi.
- 參连liên từ
vì; do; bởi vì
中表示原因或理由的连接词biǎoshì yuányīn huò lǐyóu de liánjiēcí
- ,。
Vì trời mưa nên chúng tôi không đi.
- 肆介giới từ
do; vì; bởi vì; do bởi
中因为;原因是yīnwèi;yuányīn shì
- 伍介giới từ
may mắn nhờ có; nhờ vào
中因为;原因是yīnwèi;yuányīn shì
- ,。
Vì trời mưa, chúng tôi đã không đi.
- 陸连liên từ
đã; vì đã; một khi (đã)
中因为已经发生或存在某事yīnwèi yǐjīng fāshēng huò cúnzài mǒu shì
- ,。
Vì trời mưa, chúng tôi không thể ra ngoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nánnam; con trai; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)