Tới nội dung chính

鉴于

鉴于
jiànyú
giám vu

xét rằng; căn cứ vào; vì

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#8004
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹介giới từ

    xét rằng; căn cứ vào; vì

    中因为;由于;考虑到yīnwèi; yóuyú; kǎolǜ dào

    • ,。

      Vì thời gian có hạn, chúng ta phải nhanh lên.

  2. 貳介giới từ

    xét đến; xét vì; căn cứ vào

    中因为;由于yīnwèi; yóuyú

    • ,。

      Vì thời gian, chúng ta không thể đợi thêm nữa.

  3. 參介giới từ

    xét rằng; căn cứ vào; do

    中因为;由于yīnwèi; yóuyú

  4. 肆介giới từ

    hướng về; vì; dựa vào

    中因为;由于某个理由或原因yīnwèi;yóuyú mǒugeè lǐyóu huò yuányīn

鉴
jiàn
giám
BỘ THỦ⾦
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu