鉴于
鉴于
giám vu
xét rằng; căn cứ vào; vì
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#8004
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹介giới từ
xét rằng; căn cứ vào; vì
中因为;由于;考虑到yīnwèi; yóuyú; kǎolǜ dào
- ,。
Vì thời gian có hạn, chúng ta phải nhanh lên.
- 貳介giới từ
xét đến; xét vì; căn cứ vào
中因为;由于yīnwèi; yóuyú
- ,。
Vì thời gian, chúng ta không thể đợi thêm nữa.
- 參介giới từ
xét rằng; căn cứ vào; do
中因为;由于yīnwèi; yóuyú
- 肆介giới từ
hướng về; vì; dựa vào
中因为;由于某个理由或原因yīnwèi;yóuyú mǒugeè lǐyóu huò yuányīn
Đang tải…
鉴于
Phồn thể鑒於
giám vu
xét rằng; căn cứ vào; vì
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#8004
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹介giới từ
xét rằng; căn cứ vào; vì
中因为;由于;考虑到yīnwèi; yóuyú; kǎolǜ dào
- ,。
Vì thời gian có hạn, chúng ta phải nhanh lên.
- 貳介giới từ
xét đến; xét vì; căn cứ vào
中因为;由于yīnwèi; yóuyú
- ,。
Vì thời gian, chúng ta không thể đợi thêm nữa.
- 參介giới từ
xét rằng; căn cứ vào; do
中因为;由于yīnwèi; yóuyú
- 肆介giới từ
hướng về; vì; dựa vào
中因为;由于某个理由或原因yīnwèi;yóuyú mǒugeè lǐyóu huò yuányīn
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo