田纳西

田纳西
Tián
điền nạp tây

khăn lau bát; khăn lau chén

1 nghĩa#23897
NGHĨA

NGHĨA

  1. khăn lau bát; khăn lau chén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.