- 田điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
điền kinh thi đấu
điền kinh thi đấu
Anh ấy đã tham gia cuộc thi điền kinh.
điền kinh thi đấu
điền kinh thi đấu
Anh ấy đã tham gia cuộc thi điền kinh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.