生命在于运动

生命在于运动
shēngmìngzàiyùndòng
sinh mệnh tại vu vận động

sự sống nằm ở chuyển động; cuộc sống bằng hoạt động

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sự sống nằm ở chuyển động; cuộc sống bằng hoạt động

    • Sự sống nằm ở vận động.

  2. danh từ

    Sự vận động là quan trọng đối với chức năng của cơ thể chúng ta (Aristotle).

  3. danh từ

    Cuộc sống đến từ hoạt động thể chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.