生化需氧量

生化需氧量
shēnghuàyǎngliàng
sinh hoá nhu dưỡng lượng

nhu cầu oxy sinh học; BOD

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhu cầu oxy sinh học; BOD

    • Nhu cầu oxy sinh hóa là một chỉ số đo lường chất lượng nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.