甄别考试

甄别考试
zhēnbiékǎoshì
chân biệt khảo thí

thẩm định; phê duyệt; xét duyệt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thẩm định; phê duyệt; xét duyệt

    • Chúng tôi phải làm bài kiểm tra sàng lọc hàng năm.

  2. động từ

    kỳ thi phân loại; thi tuyển phân hạng

    • Giáo viên chấm bài kiểm tra để xem học sinh có hiểu bài không.

  3. danh từ

    kỳ thi tuyển chọn; bài kiểm tra phân loại

    • Bài kiểm tra sàng lọc rất khó.

  4. danh từ

    kỳ thi phân loại; bài kiểm tra xếp lớp

    • Tôi cần tham gia kỳ thi phân loại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.