Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
甄别考试
thẩm định; phê duyệt; xét duyệt
NGHĨA
- 壹动động từ
thẩm định; phê duyệt; xét duyệt
- 。
Chúng tôi phải làm bài kiểm tra sàng lọc hàng năm.
- 貳动động từ
kỳ thi phân loại; thi tuyển phân hạng
- ,。
Giáo viên chấm bài kiểm tra để xem học sinh có hiểu bài không.
- 參名danh từ
kỳ thi tuyển chọn; bài kiểm tra phân loại
- 。
Bài kiểm tra sàng lọc rất khó.
- 肆名danh từ
kỳ thi phân loại; bài kiểm tra xếp lớp
- 。
Tôi cần tham gia kỳ thi phân loại.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thẩm định; phê duyệt; xét duyệt
NGHĨA
- 壹动động từ
thẩm định; phê duyệt; xét duyệt
- 。
Chúng tôi phải làm bài kiểm tra sàng lọc hàng năm.
- 貳动động từ
kỳ thi phân loại; thi tuyển phân hạng
- ,。
Giáo viên chấm bài kiểm tra để xem học sinh có hiểu bài không.
- 參名danh từ
kỳ thi tuyển chọn; bài kiểm tra phân loại
- 。
Bài kiểm tra sàng lọc rất khó.
- 肆名danh từ
kỳ thi phân loại; bài kiểm tra xếp lớp
- 。
Tôi cần tham gia kỳ thi phân loại.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 瓦wǎngói; ngói lợp mái
- 瓶píngbình; chén (đựng rượu)
- 瓮wèngchum; vại; lu (đồ đựng bằng đất nung)
- 瓷cíđồ sứ; gốm sứ
- 甁píngbình; chai; lọ
- 瓧shi2wǎ10 watt (đơn vị công suất cũ, bằng 10 watt)
- 瓩qiǎn1wakilôwatt (kW) (cách viết cũ)
- 瓬fǎngthợ làm đồ gốm
- 瓯ōubát hoặc chén (bằng gốm)
- 瓰fen1wǎđơn vị deciwatt (dW); phần mười watt (dạng viết cũ)
- 瓱hǎo2wamiliwatt (đơn vị đo công suất cũ, biến thể rút gọn của milliwatt)
- 瓴língrãnh lõm của ngói; ngói lòng máng