Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
/
瓮棺葬
瓮棺葬
úng quan táng
táng thức chôn cất bằng bình gốm (úng quan táng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
táng thức chôn cất bằng bình gốm (úng quan táng)
- 。
Chôn cất bằng chum là một phong tục tang lễ cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ瓮棺葬
Phồn thể甕棺葬
úng quan táng
táng thức chôn cất bằng bình gốm (úng quan táng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
táng thức chôn cất bằng bình gốm (úng quan táng)
- 。
Chôn cất bằng chum là một phong tục tang lễ cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 瓦wǎngói; ngói lợp mái
- 瓶píngbình; chén (đựng rượu)
- 瓮wèngchum; vại; lu (đồ đựng bằng đất nung)
- 瓷cíđồ sứ; gốm sứ
- 甁píngbình; chai; lọ
- 瓧shi2wǎ10 watt (đơn vị công suất cũ, bằng 10 watt)
- 瓩qiǎn1wakilôwatt (kW) (cách viết cũ)
- 瓬fǎngthợ làm đồ gốm
- 瓯ōubát hoặc chén (bằng gốm)
- 瓰fen1wǎđơn vị deciwatt (dW); phần mười watt (dạng viết cũ)
- 瓱hǎo2wamiliwatt (đơn vị đo công suất cũ, biến thể rút gọn của milliwatt)
- 瓴língrãnh lõm của ngói; ngói lòng máng