Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
/
瑷珲条约
瑷珲条约
ái hồn điều ước
Hiệp ước Ái Hồn (hiệp ước bất bình đẳng năm 1858 do Nga hoàng ép buộc nhà Thanh ký kết)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hiệp ước Ái Hồn (hiệp ước bất bình đẳng năm 1858 do Nga hoàng ép buộc nhà Thanh ký kết)
- 1858。
Hiệp ước Ái Hồn được ký kết vào năm 1858.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
瑷珲条约
Phồn thể璦琿條約
ái hồn điều ước
Hiệp ước Ái Hồn (hiệp ước bất bình đẳng năm 1858 do Nga hoàng ép buộc nhà Thanh ký kết)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hiệp ước Ái Hồn (hiệp ước bất bình đẳng năm 1858 do Nga hoàng ép buộc nhà Thanh ký kết)
- 1858。
Hiệp ước Ái Hồn được ký kết vào năm 1858.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ