Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
/
琴瑟和鸣
琴瑟和鸣
cầm sắt hoà minh
hòa thuận; hòa hợp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hòa thuận; hòa hợp
- ,。
Vợ chồng họ hòa thuận, cuộc sống hạnh phúc.
- 貳形tính từ
đàn cầm đàn sắt hòa thanh (vợ chồng hòa thuận, tâm đầu ý hợp) [thành ngữ]
- 。
Vợ chồng họ rất hòa hợp.
- 參形tính từ
đàn cầm đàn sắt hòa vang (vợ chồng hòa thuận, ân ái) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ琴瑟和鸣
Phồn thể琴瑟和鳴
cầm sắt hoà minh
hòa thuận; hòa hợp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hòa thuận; hòa hợp
- ,。
Vợ chồng họ hòa thuận, cuộc sống hạnh phúc.
- 貳形tính từ
đàn cầm đàn sắt hòa thanh (vợ chồng hòa thuận, tâm đầu ý hợp) [thành ngữ]
- 。
Vợ chồng họ rất hòa hợp.
- 參形tính từ
đàn cầm đàn sắt hòa vang (vợ chồng hòa thuận, ân ái) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ