琴瑟和鸣

琴瑟和鸣
qínmíng
cầm sắt hoà minh

hòa thuận; hòa hợp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hòa thuận; hòa hợp

    • Vợ chồng họ hòa thuận, cuộc sống hạnh phúc.

  2. tính từ

    đàn cầm đàn sắt hòa thanh (vợ chồng hòa thuận, tâm đầu ý hợp) [thành ngữ]

    • Vợ chồng họ rất hòa hợp.

  3. tính từ

    đàn cầm đàn sắt hòa vang (vợ chồng hòa thuận, ân ái) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.