理财学

理财学
cáixué
lý tài học

môn học quản lý tài chính; tài chính học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    môn học quản lý tài chính; tài chính học

    • Anh ấy học ngành quản lý tài chính ở đại học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.