理性认识

理性认识
xìngrènshi
lý tính nhận thức

nhận thức lý tính; tri thức lý luận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhận thức lý tính; tri thức lý luận

    • Nhận thức lý tính là hình thức tư duy cao nhất của con người.

  2. danh từ

    tri thức lý tính; kiến thức lý tính

    • Nhận thức lý tính là giai đoạn cao cấp của nhận thức con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.