理发厅

理发厅
tīng
lý phát sảnh

tiệm cắt tóc; hiệu cắt tóc

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiệm cắt tóc; hiệu cắt tóc

    • Tiệm cắt tóc mấy giờ mở cửa?

  2. danh từ

    tiệm cắt tóc; tiệm hớt tóc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.