理发

理发
lý phát

cắt tóc; làm tóc

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#16515
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt tóc; làm tóc

    • Tôi muốn đi cắt tóc.

  2. động từ

    cắt tóc

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.