班雅明

班雅明
Bānmíng
ban nhã minh

Bản Nhã Minh (tên người)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bản Nhã Minh (tên người)

    • Benjamin là một nhà triết học người Đức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.