班机

班机
bān
ban cơ

chuyến bay định kỳ; máy bay chở khách

2 nghĩa#8076Lượng từ 次 / 班 / 趟
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyến bay định kỳ; máy bay chở khách

    定时运行的商业飞机dìngshí yùnxíng de shāngyè fēijī

    • Chuyến bay này bị trễ rồi.

  2. danh từ

    chuyến bay (định kỳ)

    定期往返的飞机dìngqī wǎngfǎn de fēijī

    • Chuyến bay này mấy giờ cất cánh?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.