Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
/
班主任
班主任
ban chủ nhiệm
giáo viên chủ nhiệm lớp
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#17912
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo viên chủ nhiệm lớp
- 。
Cô giáo chủ nhiệm của chúng tôi rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
班主任
Phồn thể班
ban chủ nhiệm
giáo viên chủ nhiệm lớp
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#17912
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo viên chủ nhiệm lớp
- 。
Cô giáo chủ nhiệm của chúng tôi rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ