班主任

班主任
bānzhǔrèn
ban chủ nhiệm

giáo viên chủ nhiệm lớp

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#17912
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo viên chủ nhiệm lớp

    • Cô giáo chủ nhiệm của chúng tôi rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.