Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
珞巴族
珞巴族
lạc ba tộc
người Lạc Ba (dân tộc thiểu số ở Tây Tạng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Lạc Ba (dân tộc thiểu số ở Tây Tạng)
- 。
Người Lhoba là một trong những dân tộc thiểu số của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ珞巴族
Phồn thể珞
lạc ba tộc
người Lạc Ba (dân tộc thiểu số ở Tây Tạng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Lạc Ba (dân tộc thiểu số ở Tây Tạng)
- 。
Người Lhoba là một trong những dân tộc thiểu số của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ