玻璃砂

玻璃砂
lishā
pha ly sa

cát thủy tinh; cát silic (địa chất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cát thủy tinh; cát silic (địa chất)

    • Cát thủy tinh là nguyên liệu để sản xuất thủy tinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.