玻璃化

玻璃化
lihuà
pha ly hoá

quá trình thủy tinh hóa; vitrification

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quá trình thủy tinh hóa; vitrification

    • Vật liệu này có thể bị thủy tinh hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.