Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
/
现场采访
现场采访
hiện trường thái phỏng
phỏng vấn tại hiện trường; phỏng vấn trực tiếp tại chỗ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
phỏng vấn tại hiện trường; phỏng vấn trực tiếp tại chỗ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)HÌNH THANH
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
现场采访
Phồn thể現場採訪
hiện trường thái phỏng
phỏng vấn tại hiện trường; phỏng vấn trực tiếp tại chỗ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
phỏng vấn tại hiện trường; phỏng vấn trực tiếp tại chỗ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ