环环相扣

环环相扣
huánhuánxiāngkòu
hoàn hoàn tương khấu

mắt xích nối tiếp nhau; liên kết chặt chẽ với nhau [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mắt xích nối tiếp nhau; liên kết chặt chẽ với nhau [thành ngữ]

    • Câu chuyện này liên kết chặt chẽ, rất hay.

  2. tính từ

    mắt xích liên hoàn; liên kết chặt chẽ với nhau [thành ngữ]

    • Câu chuyện này liên kết chặt chẽ, rất hấp dẫn.

  3. động từ

    móc nối vào nhau; liên hoàn chặt chẽ [thành ngữ]

    • Những vấn đề này liên quan chặt chẽ với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.