环形山

环形山
huánxíngshān
hoàn hình sơn

hố; hố lõm; miệng hố

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hố; hố lõm; miệng hố

    • Bề mặt Mặt Trăng có rất nhiều miệng núi lửa.

  2. danh từ

    miệng núi lửa dạng vòng; hố thiên thạch hình vành khuyên

    • Bề mặt Mặt Trăng có rất nhiều núi hình vành khuyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.