环境卫生

环境卫生
huánjìngwèishēng
hoàn cảnh vệ sinh

vệ sinh môi trường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vệ sinh môi trường

    • Vệ sinh môi trường rất quan trọng.

  2. danh từ

    vệ sinh môi trường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.