环保筷

环保筷
huánbǎokuài
hoàn bảo khoái

đũa tái sử dụng; đũa thân thiện môi trường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đũa tái sử dụng; đũa thân thiện môi trường

    • Làm ơn cho tôi đũa thân thiện với môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.