Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
/
玩儿命
玩儿命
ngoạn nhi mệnh
liều mạng; đánh cược với mạng sống
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liều mạng; đánh cược với mạng sống
- 。
Anh ấy làm việc liều mạng.
- 貳动động từ
liều mạng; liều lĩnh
- 。
Anh ấy làm việc liều mạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ玩儿命
Phồn thể玩兒命
ngoạn nhi mệnh
liều mạng; đánh cược với mạng sống
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liều mạng; đánh cược với mạng sống
- 。
Anh ấy làm việc liều mạng.
- 貳动động từ
liều mạng; liều lĩnh
- 。
Anh ấy làm việc liều mạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ