Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
/
玛拿西
玛拿西
mã nã tây
Manasseh (con trai của Hezekiah) → Ma-na-se (con của Ê-xê-chia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Manasseh (con trai của Hezekiah) → Ma-na-se (con của Ê-xê-chia)
- 。
Manasseh là con trai của vua Hezekiah của Judah.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ玛拿西
Phồn thể瑪拿西
mã nã tây
Manasseh (con trai của Hezekiah) → Ma-na-se (con của Ê-xê-chia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Manasseh (con trai của Hezekiah) → Ma-na-se (con của Ê-xê-chia)
- 。
Manasseh là con trai của vua Hezekiah của Judah.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ