王国

王国
wángguó
vương quốc

vương quốc; vương triều

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4977
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vương quốc; vương triều

    有国王统治的国家yǒu guóhuáng tǒngzhì de guójiā

    • Anh ấy muốn xây dựng một vương quốc.

  2. danh từ

    cảnh giới; tầm mức; ranh giới

    一个君主统治的国家yī ge jūnzhǔ tǒngzhì de guójiā

    • Vương quốc này rất cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(vua (tượng hình — ba tầng trời, người, đất nối liền bởi một đường thẳng đứng))HỘI Ý

Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.