王位
王位
vương vị
ngôi vua; vương vị
2 nghĩa#9757
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngôi vua; vương vị
中国王的地位和权力guó wáng de dì wèi hé quán lì
- 。
Anh ấy đã kế thừa vương vị.
- 貳名danh từ
ngôi vua; vương vị
中君主统治的地位和权力jūnzhǔ tǒngzhì de dìwèi hé quánlì
- 。
Anh ấy đã từ bỏ vương vị.
Đang tải…
王位
Phồn thể王
vương vị
ngôi vua; vương vị
2 nghĩa#9757
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngôi vua; vương vị
中国王的地位和权力guó wáng de dì wèi hé quán lì
- 。
Anh ấy đã kế thừa vương vị.
- 貳名danh từ
ngôi vua; vương vị
中君主统治的地位和权力jūnzhǔ tǒngzhì de dìwèi hé quánlì
- 。
Anh ấy đã từ bỏ vương vị.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại