王位

王位
wángwèi
vương vị

ngôi vua; vương vị

2 nghĩa#9757
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngôi vua; vương vị

    国王的地位和权力guó wáng de dì wèi hé quán lì

    • Anh ấy đã kế thừa vương vị.

  2. danh từ

    ngôi vua; vương vị

    君主统治的地位和权力jūnzhǔ tǒngzhì de dìwèi hé quánlì

    • Anh ấy đã từ bỏ vương vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(vua (tượng hình — ba tầng trời, người, đất nối liền bởi một đường thẳng đứng))HỘI Ý

Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.