Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
/
宝座
宝座
bảo toạ
ngai vàng; ngai báu; bảo tọa
1 nghĩa#19932
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngai vàng; ngai báu; bảo tọa
- 。
Anh ấy ngồi trên ngai vàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
宝座
Phồn thể寶座
bảo toạ
ngai vàng; ngai báu; bảo tọa
1 nghĩa#19932
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngai vàng; ngai báu; bảo tọa
- 。
Anh ấy ngồi trên ngai vàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)