宝座

宝座
bǎozuò
bảo toạ

ngai vàng; ngai báu; bảo tọa

1 nghĩa#19932
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngai vàng; ngai báu; bảo tọa

    • Anh ấy ngồi trên ngai vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.